Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1989
Dương lịch tháng 1/1989, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/1 | 24/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 2/1 | 25/11 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 3/1 | 26/11 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 4/1 | 27/11 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/1 | 28/11 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/1 | 29/11 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 7/1 | 30/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/1 | 1/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 9/1 | 2/12 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 10/1 | 3/12 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 11/1 | 4/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 12/1 | 5/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 13/1 | 6/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 14/1 | 7/12 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 15/1 | 8/12 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 16/1 | 9/12 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 17/1 | 10/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 18/1 | 11/12 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 19/1 | 12/12 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/1 | 13/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 21/1 | 14/12 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 22/1 | 15/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 23/1 | 16/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 24/1 | 17/12 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 25/1 | 18/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 26/1 | 19/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 27/1 | 20/12 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/1 | 21/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 29/1 | 22/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 30/1 | 23/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 31/1 | 24/12 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1989 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 15/1, 27/1, 31/1.
Tháng 1/1989 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.