Lịch âm thứ sáu 25/11/2039
Thứ Sáu
25
tháng 11/2039
Âm lịch: 10/10
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu tuyết
Trực Kiến · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 25/11/2039 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Cang Kim Long (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/2039
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115216317418519620721822923102411251226132714281529161/10172183194205216227238249251026112712281329143015 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/11/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 25/11/2039 dương lịch là ngày 10/10 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 25/11/2039 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 25/11/2039?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).