Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2039

Dương lịch tháng 11/2039, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 15/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 2/11 16/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 3/11 17/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/11 18/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/11 19/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 6/11 20/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 7/11 21/9 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 8/11 22/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 9/11 23/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 10/11 24/9 Bính Thân Tốt Trực Thu, sao Khuê. trực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 11/11 25/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 12/11 26/9 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 13/11 27/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 14/11 28/9 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 15/11 29/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/11 1/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 17/11 2/10 Quý Mão Bình thường Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 18/11 3/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/11 4/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 20/11 5/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 21/11 6/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 22/11 7/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 23/11 8/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 24/11 9/10 Canh Tuất Bình thường Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 25/11 10/10 Tân Hợi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 26/11 11/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 27/11 12/10 Quý Sửu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 28/11 13/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 29/11 14/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 30/11 15/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/2039 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/2039

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2039 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/11, 21/11, 23/11, 27/11.

Tháng 11/2039 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2039Động thổ, làm nhàNăm 2039Mua xe, nhận xeNăm 2039Xuất hành, đi xaNăm 2039Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2039