Lịch âm thứ năm 23/7/1925
Thứ Năm
23
tháng 7/1925
Âm lịch: 3/6
Ngày Mậu Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại thử
Trực Trừ · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 23/7/1925 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 7/1925
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/622223324425526627728829930103111 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/7/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 23/7/1925 dương lịch là ngày 3/6 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Mậu Thân.
Ngày 23/7/1925 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 23/7/1925?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).