Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 23/2/2000

Thứ Tư
23
tháng 2/2000
Âm lịch: 19/1
Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Vũ thủy
Trực Thu · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 23/2/2000 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 2/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/2/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/2/2000 dương lịch là ngày 19/1 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 23/2/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 23/2/2000?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).