Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2000

Dương lịch tháng 2/2000, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 26/12 Kỷ Sửu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 2/2 27/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/2 28/12 Tân Mão Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 4/2 29/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 5/2 1/1 Quý Tỵ Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 6/2 2/1 Giáp Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 7/2 3/1 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/2 4/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 9/2 5/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 10/2 6/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/2 7/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 12/2 8/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 13/2 9/1 Tân Sửu Tốt Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/2 10/1 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 15/2 11/1 Quý Mão Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 16/2 12/1 Giáp Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 17/2 13/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 18/2 14/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/2 15/1 Đinh Mùi Tốt Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/2 16/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 21/2 17/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 22/2 18/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 23/2 19/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 24/2 20/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/2 21/1 Quý Sửu Tốt Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 26/2 22/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/2 23/1 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 28/2 24/1 Bính Thìn Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 29/2 25/1 Đinh Tỵ Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/2000 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/2000

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2000 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 13/2, 15/2, 19/2, 25/2, 28/2.

Tháng 2/2000 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2000Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2000Mua xe, nhận xeNăm 2000Xuất hành, đi xaNăm 2000Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2000