Lịch âm thứ bảy 23/11/1918
Thứ Bảy
23
tháng 11/1918
Âm lịch: 20/10
Ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu tuyết
Trực Bế · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 23/11/1918 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1918
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822933041/105263748596107118129131014111512161317141815191620172118221923202421252226232724282529263027 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/11/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 23/11/1918 dương lịch là ngày 20/10 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Giáp Tuất.
Ngày 23/11/1918 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 23/11/1918?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).