Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1918

Dương lịch tháng 11/1918, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 28/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/11 29/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 3/11 30/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 4/11 1/10 Ất Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 5/11 2/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 6/11 3/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 7/11 4/10 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 8/11 5/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/11 6/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 10/11 7/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/11 8/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 12/11 9/10 Quý Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 13/11 10/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/11 11/10 Ất Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 15/11 12/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 16/11 13/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 17/11 14/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 18/11 15/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 19/11 16/10 Canh Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 20/11 17/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 21/11 18/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 22/11 19/10 Quý Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/11 20/10 Giáp Tuất Bình thường Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/11 21/10 Ất Hợi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 25/11 22/10 Bính Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/11 23/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 27/11 24/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 28/11 25/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 29/11 26/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 30/11 27/10 Tân Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1918 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1918

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1918 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 7/11, 20/11, 22/11.

Tháng 11/1918 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.