Lịch âm thứ bảy 22/9/2001
Thứ Bảy
22
tháng 9/2001
Âm lịch: 6/8
Ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Bạch lộ
Trực Bình · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 22/9/2001 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Bình không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2001
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/818219320421522623724825926102711281229133014 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2001 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/9/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 22/9/2001 dương lịch là ngày 6/8 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Mậu Tý.
Ngày 22/9/2001 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 22/9/2001?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).