Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2001

Dương lịch tháng 9/2001, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 14/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 2/9 15/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 3/9 16/7 Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 4/9 17/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 5/9 18/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/9 19/7 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 7/9 20/7 Quý Dậu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 8/9 21/7 Giáp Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Tư Mệnh hoàng đạo
CN 9/9 22/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 10/9 23/7 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 11/9 24/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/9 25/7 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 13/9 26/7 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/9 27/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 15/9 28/7 Tân Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 16/9 29/7 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 17/9 1/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/9 2/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 19/9 3/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 20/9 4/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 21/9 5/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/9 6/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 23/9 7/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 24/9 8/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 25/9 9/8 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 26/9 10/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 27/9 11/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 28/9 12/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 29/9 13/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/9 14/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2001 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2001

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2001 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 7/9, 15/9.

Tháng 9/2001 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2001Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2001Động thổ, làm nhàNăm 2001Mua xe, nhận xeNăm 2001Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2001