Lịch âm thứ bảy 22/6/1940
Thứ Bảy
22
tháng 6/1940
Âm lịch: 17/5
Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hạ chí
Trực Mãn · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 22/6/1940 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1940
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12622732842953061/57283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329243025 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/6/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 22/6/1940 dương lịch là ngày 17/5 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Bính Thân.
Ngày 22/6/1940 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 22/6/1940?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).