Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 1940

Dương lịch tháng 6/1940, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 26/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 2/6 27/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 3/6 28/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 4/6 29/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 5/6 30/4 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 6/6 1/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/6 2/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 8/6 3/5 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 9/6 4/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 10/6 5/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 11/6 6/5 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 12/6 7/5 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 13/6 8/5 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/6 9/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/6 10/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 16/6 11/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 17/6 12/5 Tân Mão Bình thường Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 18/6 13/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/6 14/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/6 15/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 21/6 16/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 22/6 17/5 Bính Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 23/6 18/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 24/6 19/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. Thiên Hình hắc đạo
TBa 25/6 20/5 Kỷ Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 26/6 21/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/6 22/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 28/6 23/5 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 29/6 24/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 30/6 25/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 5/1940 Tháng sauKhai trương, mở hàng 7/1940

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1940 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 5/6, 20/6, 22/6.

Tháng 6/1940 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.