Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 22/5/1998

Thứ Sáu
22
tháng 5/1998
Âm lịch: 27/4
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Tiểu mãn
Trực Kiến · Sao Lâu Kim Cẩu (cát) · Ngày Tam Nương, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 22/5/1998 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Lâu Kim Cẩu (cát). Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử (Thụ Tử).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)

Lịch tháng 5/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/5/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/5/1998 dương lịch là ngày 27/4 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 22/5/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 22/5/1998?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).