Lịch âm thứ năm 22/2/1912
Thứ Năm
22
tháng 2/1912
Âm lịch: 5/1
Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Vũ thủy
Trực Mãn · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 22/2/1912 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
Lịch tháng 2/1912
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11421531641751861972082192210231124122513261427152816291730181/1192203214225236247258269271028112912 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/2/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 22/2/1912 dương lịch là ngày 5/1 năm Nhâm Tý âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 22/2/1912 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 22/2/1912?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).