Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1912

Dương lịch tháng 2/1912, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 14/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/2 15/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 3/2 16/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/2 17/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 5/2 18/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 6/2 19/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 7/2 20/12 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 8/2 21/12 Giáp Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 9/2 22/12 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 10/2 23/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 11/2 24/12 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 12/2 25/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 13/2 26/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 14/2 27/12 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 15/2 28/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/2 29/12 Nhâm Tuất Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 17/2 30/12 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 18/2 1/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/2 2/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 20/2 3/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 21/2 4/1 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 22/2 5/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/2 6/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 24/2 7/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 25/2 8/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 26/2 9/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 27/2 10/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 28/2 11/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 29/2 12/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1912 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1912

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1912 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/2, 11/2, 16/2, 23/2.

Tháng 2/1912 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.