Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 21/9/1919

Chủ nhật
21
tháng 9/1919
Âm lịch: 28/7 nhuận
Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân (nhuận), năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Bạch lộ
Trực Bình · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 21/9/1919 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngThanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngThanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/1919

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/9/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 21/9/1919 dương lịch là ngày 28/7 nhuận năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 21/9/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 21/9/1919?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).