Lịch âm thứ năm 21/7/1910
Thứ Năm
21
tháng 7/1910
Âm lịch: 15/6
Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu thử
Trực Định · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Rằm tháng 6
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 6.
Ngày 21/7/1910 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1910
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852963071/682931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330243125 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/7/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 21/7/1910 dương lịch là ngày 15/6 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Đinh Hợi.
Ngày 21/7/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 21/7/1910?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).