Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1910

Dương lịch tháng 7/1910, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 25/5 Đinh Mão Tốt Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 2/7 26/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 3/7 27/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 4/7 28/5 Canh Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 5/7 29/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 6/7 30/5 Nhâm Thân Tốt Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 7/7 1/6 Quý Dậu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo
TSáu 8/7 2/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 9/7 3/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 10/7 4/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 11/7 5/6 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 12/7 6/6 Mậu Dần Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 13/7 7/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/7 8/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/7 9/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/7 10/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/7 11/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 18/7 12/6 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 19/7 13/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 20/7 14/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/7 15/6 Đinh Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 22/7 16/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 23/7 17/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 24/7 18/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/7 19/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 26/7 20/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/7 21/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 28/7 22/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 29/7 23/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 30/7 24/6 Bính Thân Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 31/7 25/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1910 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1910

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1910 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 6/7, 15/7, 21/7, 25/7, 27/7.

Tháng 7/1910 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.