Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 20/9/1973

Thứ Năm
20
tháng 9/1973
Âm lịch: 24/8
Ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Bạch lộ
Trực Khai · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát) · Ngày Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 20/9/1973 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát). Ngày phạm Thọ Tử (Thụ Tử).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Thọ Tử (Thụ Tử)

Lịch tháng 9/1973

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/9/1973 dương lịch là ngày 24/8 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Kỷ Mùi.

Ngày 20/9/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 20/9/1973?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).