Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 2/9/1973

Chủ nhật
2
tháng 9/1973
Âm lịch: 6/8
Ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Xử thử
Trực Chấp · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.

Ngày 2/9/1973 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 9/1973

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 2/9/1973 dương lịch là ngày 6/8 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Sửu.

Ngày 2/9/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 2/9/1973?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).