Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 20/6/1954

Chủ nhật
20
tháng 6/1954
Âm lịch: 20/5
Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Mang chủng
Trực Trừ · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 20/6/1954 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấusao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 6/1954

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1954 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/6/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 20/6/1954 dương lịch là ngày 20/5 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 20/6/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 20/6/1954?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).