Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1954

Dương lịch tháng 6/1954, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 1/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/6 2/5 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/6 3/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 4/6 4/5 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 5/6 5/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 6/6 6/5 Quý Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 7/6 7/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 8/6 8/5 Ất Mùi Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 9/6 9/5 Bính Thân Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 10/6 10/5 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 11/6 11/5 Mậu Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 12/6 12/5 Kỷ Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 13/6 13/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/6 14/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/6 15/5 Nhâm Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 16/6 16/5 Quý Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 17/6 17/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 18/6 18/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 19/6 19/5 Bính Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 20/6 20/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 21/6 21/5 Mậu Thân Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 22/6 22/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 23/6 23/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/6 24/5 Tân Hợi Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 25/6 25/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 26/6 26/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 27/6 27/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 28/6 28/5 Ất Mão Bình thường Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 29/6 29/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 30/6 1/6 Đinh Tỵ Tốt Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1954 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1954

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1954 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 4/6, 8/6, 15/6, 21/6, 24/6, 30/6.

Tháng 6/1954 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1954Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1954Mua xe, nhận xeNăm 1954Xuất hành, đi xaNăm 1954Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1954