Lịch âm thứ tư 20/1/2100
Thứ Tư
20
tháng 1/2100
Âm lịch: 11/12
Ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại hàn
Trực Thu · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 20/1/2100 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Sâm Thủy Viên (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2100
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
121222323424525626727828929101/121121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030213122 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2099 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/1/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 20/1/2100 dương lịch là ngày 11/12 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Nhâm Tuất.
Ngày 20/1/2100 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 20/1/2100?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).