Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2100

Dương lịch tháng 1/2100, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 21/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/1 22/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 3/1 23/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/1 24/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 5/1 25/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 6/1 26/11 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 7/1 27/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/1 28/11 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 9/1 29/11 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 10/1 1/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 11/1 2/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/1 3/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/1 4/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 14/1 5/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/1 6/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/1 7/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 17/1 8/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 18/1 9/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 19/1 10/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/1 11/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/1 12/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 22/1 13/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 23/1 14/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/1 15/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 25/1 16/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 26/1 17/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/1 18/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 28/1 19/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 29/1 20/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 30/1 21/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 31/1 22/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2099 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2100 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/1, 21/1, 25/1.

Tháng 1/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2099Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2099Động thổ, làm nhàNăm 2099Mua xe, nhận xeNăm 2099Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2099