Lịch âm thứ năm 2/9/1993
Thứ Năm
2
tháng 9/1993
Âm lịch: 16/7
Ngày Bính Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xử thử
Trực Mãn · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.
Ngày 2/9/1993 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Giác Mộc Giao (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1993
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115216317418519620721822923102411251226132714281529161/8172183194205216227238249251026112712281329143015 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 2/9/1993 dương lịch là ngày 16/7 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Bính Tuất.
Ngày 2/9/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/9/1993?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).