Lịch âm thứ năm 16/9/1993
Thứ Năm
16
tháng 9/1993
Âm lịch: 1/8
Ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Bạch lộ
Trực Bình · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Mùng 1 tháng 8
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 8.
Ngày 16/9/1993 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1993
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115216317418519620721822923102411251226132714281529161/8172183194205216227238249251026112712281329143015 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1993 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/9/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 16/9/1993 dương lịch là ngày 1/8 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Canh Tý.
Ngày 16/9/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/9/1993?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).