Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 2/9/1949

Thứ Sáu
2
tháng 9/1949
Âm lịch: 10/7 nhuận
Ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân (nhuận), năm Kỷ Sửu
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Xử thử
Trực Bế · Sao Cang Kim Long (hung)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.

Ngày 2/9/1949 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/1949

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/9/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/9/1949 dương lịch là ngày 10/7 nhuận năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Ất Mùi.

Ngày 2/9/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/9/1949?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).