Lịch âm thứ tư 2/9/1903
Thứ Tư
2
tháng 9/1903
Âm lịch: 11/7
Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Xử thử
Trực Thu · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.
Ngày 2/9/1903 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1903
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029211/82222332442552662772882993010 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 2/9/1903 dương lịch là ngày 11/7 năm Quý Mão âm lịch, ngày Quý Tỵ.
Ngày 2/9/1903 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/9/1903?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).