Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 17/9/1903

Thứ Năm
17
tháng 9/1903
Âm lịch: 26/7
Ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Bạch lộ
Trực Bế · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 17/9/1903 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuThiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 9/1903

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/9/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/9/1903 dương lịch là ngày 26/7 năm Quý Mão âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 17/9/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 17/9/1903?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).