Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 2/7/1943

Thứ Sáu
2
tháng 7/1943
Âm lịch: 1/6
Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Hạ chí
Trực Bình · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Mùng 1 tháng 6
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 6.

Ngày 2/7/1943 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 7/1943

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/7/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/7/1943 dương lịch là ngày 1/6 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Tân Dậu.

Ngày 2/7/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 2/7/1943?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).