Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/1943

Từ ngày 29/5 đến 30/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/729/5Canh ThânHoàng đạo
TSáu 2/71/6Tân DậuHắc đạoMùng 1 tháng 6
TBảy 3/72/6Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 4/73/6Quý HợiHoàng đạo
THai 5/74/6Giáp TýHắc đạo
TBa 6/75/6Ất SửuHắc đạo
TTư 7/76/6Bính DầnHoàng đạo
TNăm 8/77/6Đinh MãoHoàng đạo
TSáu 9/78/6Mậu ThìnHắc đạo
TBảy 10/79/6Kỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 11/710/6Canh NgọHắc đạo
THai 12/711/6Tân MùiHắc đạo
TBa 13/712/6Nhâm ThânHoàng đạo
TTư 14/713/6Quý DậuHắc đạo
TNăm 15/714/6Giáp TuấtHoàng đạo
TSáu 16/715/6Ất HợiHoàng đạoRằm tháng 6
TBảy 17/716/6Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 18/717/6Đinh SửuHắc đạo
THai 19/718/6Mậu DầnHoàng đạo
TBa 20/719/6Kỷ MãoHoàng đạo
TTư 21/720/6Canh ThìnHắc đạo
TNăm 22/721/6Tân TỵHoàng đạo
TSáu 23/722/6Nhâm NgọHắc đạo
TBảy 24/723/6Quý MùiHắc đạo
Chủ nhật 25/724/6Giáp ThânHoàng đạo
THai 26/725/6Ất DậuHắc đạo
TBa 27/726/6Bính TuấtHoàng đạo
TTư 28/727/6Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 29/728/6Mậu TýHắc đạo
TSáu 30/729/6Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 31/730/6Canh DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1943 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 3/7, 4/7, 7/7, 8/7, 10/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/1943 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 2/7/1943; Rằm tháng 6 âm: 16/7/1943.