Lịch âm chủ nhật 2/5/2077
Chủ nhật
2
tháng 5/2077
Âm lịch: 10/4
Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Cốc vũ
Trực Kiến · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 2/5/2077 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/2077
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129221/4 nhuận2322432542652762872983093110 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2077 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/5/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 2/5/2077 dương lịch là ngày 10/4 năm Đinh Dậu âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 2/5/2077 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/5/2077?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).