Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2077
Dương lịch tháng 5/2077, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/5 | 9/4 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 2/5 | 10/4 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 3/5 | 11/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 4/5 | 12/4 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 5/5 | 13/4 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/5 | 14/4 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 7/5 | 15/4 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 8/5 | 16/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 9/5 | 17/4 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 10/5 | 18/4 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 11/5 | 19/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 12/5 | 20/4 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 13/5 | 21/4 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 14/5 | 22/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 15/5 | 23/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 16/5 | 24/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 17/5 | 25/4 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 18/5 | 26/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 19/5 | 27/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/5 | 28/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 21/5 | 29/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 22/5 | 1/4 nhuận | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 23/5 | 2/4 nhuận | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 24/5 | 3/4 nhuận | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 25/5 | 4/4 nhuận | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 26/5 | 5/4 nhuận | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 27/5 | 6/4 nhuận | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 28/5 | 7/4 nhuận | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 29/5 | 8/4 nhuận | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 30/5 | 9/4 nhuận | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. Thiên Hình hắc đạo |
| THai 31/5 | 10/4 nhuận | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2077 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 4/5, 11/5, 17/5, 23/5, 29/5.
Tháng 5/2077 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.