Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 2/2/1946

Thứ Bảy
2
tháng 2/1946
Âm lịch: 1/1
Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại hàn
Trực Phá · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Tết Nguyên Đán
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Nguyên Đán.

Ngày 2/2/1946 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1946

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/2/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/2/1946 dương lịch là ngày 1/1 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 2/2/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/2/1946?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).