Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 1946
Dương lịch tháng 2/1946, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Tuất. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 30/12 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 2/2 | 1/1 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 3/2 | 2/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 4/2 | 3/1 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 5/2 | 4/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/2 | 5/1 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 7/2 | 6/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 8/2 | 7/1 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/2 | 8/1 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo |
| CN 10/2 | 9/1 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| THai 11/2 | 10/1 | Bính Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 12/2 | 11/1 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 13/2 | 12/1 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 14/2 | 13/1 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 15/2 | 14/1 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 16/2 | 15/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 17/2 | 16/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 18/2 | 17/1 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 19/2 | 18/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 20/2 | 19/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/2 | 20/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 22/2 | 21/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 23/2 | 22/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 24/2 | 23/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 25/2 | 24/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 26/2 | 25/1 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 27/2 | 26/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 28/2 | 27/1 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1946 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 11/2, 26/2.
Tháng 2/1946 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.