Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 2/11/2097

Thứ Bảy
2
tháng 11/2097
Âm lịch: 29/9
Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Sương giáng
Trực Nguy · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 2/11/2097 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/2097

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2097 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/11/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/11/2097 dương lịch là ngày 29/9 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 2/11/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/11/2097?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).