Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2097

Dương lịch tháng 11/2097, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 28/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 2/11 29/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 3/11 30/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 4/11 1/10 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 5/11 2/10 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/11 3/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 7/11 4/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 8/11 5/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/11 6/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 10/11 7/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/11 8/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 12/11 9/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 13/11 10/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/11 11/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 15/11 12/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 16/11 13/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 17/11 14/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/11 15/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 19/11 16/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 20/11 17/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/11 18/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 22/11 19/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/11 20/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 24/11 21/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/11 22/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 26/11 23/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 27/11 24/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 28/11 25/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/11 26/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/11 27/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2097 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2097

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2097 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 20/11, 22/11, 28/11.

Tháng 11/2097 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2097Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2097Động thổ, làm nhàNăm 2097Mua xe, nhận xeNăm 2097Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2097