Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 19/9/1942

Thứ Bảy
19
tháng 9/1942
Âm lịch: 10/8
Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Bạch lộ
Trực Mãn · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 19/9/1942 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Mãn hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuNguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấusao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 9/1942

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/9/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/9/1942 dương lịch là ngày 10/8 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Ất Hợi.

Ngày 19/9/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 19/9/1942?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).