Lịch âm thứ sáu 19/2/1915
Thứ Sáu
19
tháng 2/1915
Âm lịch: 6/1
Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 19/2/1915 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1915
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1182193204215226237248259261027112812291330141/1152163174185196207218229231024112512261327142815 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/2/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 19/2/1915 dương lịch là ngày 6/1 năm Ất Mão âm lịch, ngày Tân Tỵ.
Ngày 19/2/1915 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 19/2/1915?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).