Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1915

Dương lịch tháng 2/1915, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/2 18/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 2/2 19/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 3/2 20/12 Ất Sửu Xấu Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 4/2 21/12 Bính Dần Rất tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 5/2 22/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 6/2 23/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 7/2 24/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 8/2 25/12 Canh Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 9/2 26/12 Tân Mùi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 10/2 27/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 11/2 28/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/2 29/12 Giáp Tuất Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 13/2 30/12 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 14/2 1/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 15/2 2/1 Đinh Sửu Bình thường Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBa 16/2 3/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 17/2 4/1 Kỷ Mão Tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 18/2 5/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/2 6/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 20/2 7/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 21/2 8/1 Quý Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 22/2 9/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 23/2 10/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 24/2 11/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 25/2 12/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 26/2 13/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 27/2 14/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/2 15/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/1915 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/1915

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1915 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 9/2, 12/2, 17/2, 21/2.

Tháng 2/1915 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.