Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 18/9/1960

Chủ nhật
18
tháng 9/1960
Âm lịch: 28/7
Ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Bạch lộ
Trực Kiến · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 18/9/1960 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuNguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 9/1960

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1960 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/9/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 18/9/1960 dương lịch là ngày 28/7 năm Canh Tý âm lịch, ngày Kỷ Dậu.

Ngày 18/9/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 18/9/1960?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).