Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1960

Từ ngày 11/7 đến 10/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/911/7Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 2/912/7Quý TỵHoàng đạoQuốc khánh
TBảy 3/913/7Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 4/914/7Ất MùiHoàng đạo
THai 5/915/7Bính ThânHắc đạoLễ Vu Lan
TBa 6/916/7Đinh DậuHắc đạo
TTư 7/917/7Mậu TuấtHoàng đạo
TNăm 8/918/7Kỷ HợiHắc đạo
TSáu 9/919/7Canh TýHoàng đạo
TBảy 10/920/7Tân SửuHoàng đạo
Chủ nhật 11/921/7Nhâm DầnHắc đạo
THai 12/922/7Quý MãoHắc đạo
TBa 13/923/7Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 14/924/7Ất TỵHoàng đạo
TNăm 15/925/7Bính NgọHắc đạo
TSáu 16/926/7Đinh MùiHoàng đạo
TBảy 17/927/7Mậu ThânHắc đạo
Chủ nhật 18/928/7Kỷ DậuHắc đạo
THai 19/929/7Canh TuấtHoàng đạo
TBa 20/930/7Tân HợiHắc đạo
TTư 21/91/8Nhâm TýHoàng đạoMùng 1 tháng 8
TNăm 22/92/8Quý SửuHắc đạo
TSáu 23/93/8Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 24/94/8Ất MãoHoàng đạo
Chủ nhật 25/95/8Bính ThìnHắc đạo
THai 26/96/8Đinh TỵHắc đạo
TBa 27/97/8Mậu NgọHoàng đạo
TTư 28/98/8Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 29/99/8Canh ThânHắc đạo
TSáu 30/910/8Tân DậuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1960 có những ngày hoàng đạo nào?

1/9, 2/9, 4/9, 7/9, 9/9, 10/9, 13/9, 14/9, 16/9, 19/9, 21/9, 23/9, 24/9, 27/9, 28/9, 30/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1960 là ngày nào?

Rằm tháng 7 âm: 5/9/1960; Mùng 1 tháng 8 âm: 21/9/1960.