Lịch âm thứ tư 18/7/1990
Thứ Tư
18
tháng 7/1990
Âm lịch: 26/5 nhuận
Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ (nhuận), năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/7/1990 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1990
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129221/62322432542652762872983093110 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 18/7/1990 dương lịch là ngày 26/5 nhuận năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 18/7/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/7/1990?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).