Lịch âm thứ hai 18/5/2054
Thứ Hai
18
tháng 5/2054
Âm lịch: 11/4
Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập hạ
Trực Mãn · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/5/2054 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/2054
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1242253264275286297081/492103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230233124 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2054 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/5/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 18/5/2054 dương lịch là ngày 11/4 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Kỷ Mùi.
Ngày 18/5/2054 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/5/2054?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).