Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2054

Dương lịch tháng 5/2054, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/5 24/3 Nhâm Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 2/5 25/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 3/5 26/3 Giáp Thìn Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 4/5 27/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 5/5 28/3 Bính Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 6/5 29/3 Đinh Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 7/5 0/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 8/5 1/4 Kỷ Dậu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/5 2/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 10/5 3/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 11/5 4/4 Nhâm Tý Bình thường Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/5 5/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/5 6/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 14/5 7/4 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 15/5 8/4 Bính Thìn Bình thường Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 16/5 9/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/5 10/4 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 18/5 11/4 Kỷ Mùi Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/5 12/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 20/5 13/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 21/5 14/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/5 15/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 23/5 16/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 24/5 17/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 25/5 18/4 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 26/5 19/4 Đinh Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 27/5 20/4 Mậu Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 28/5 21/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 29/5 22/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 30/5 23/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 31/5 24/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. trực Bình không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/2054 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/2054

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2054 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 5/5, 8/5, 17/5, 18/5, 24/5, 26/5.

Tháng 5/2054 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2054Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2054Mua xe, nhận xeNăm 2054Xuất hành, đi xaNăm 2054Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2054