Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 18/3/1949

Thứ Sáu
18
tháng 3/1949
Âm lịch: 19/2
Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Kinh trập
Trực Định · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/3/1949 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngKim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 3/1949

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/3/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/3/1949 dương lịch là ngày 19/2 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 18/3/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/3/1949?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).