Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1949

Dương lịch tháng 3/1949, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/3 2/2 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 2/3 3/2 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 3/3 4/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 4/3 5/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 5/3 6/2 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 6/3 7/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 7/3 8/2 Bính Thân Bình thường Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/3 9/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 9/3 10/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 10/3 11/2 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 11/3 12/2 Canh Tý Tốt Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 12/3 13/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 13/3 14/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/3 15/2 Quý Mão Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 15/3 16/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 16/3 17/2 Ất Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 17/3 18/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 18/3 19/2 Đinh Mùi Tốt Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 19/3 20/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 20/3 21/2 Kỷ Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 21/3 22/2 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 22/3 23/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/3 24/2 Nhâm Tý Rất tốt Trực Thu, sao Cơ. trực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 24/3 25/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/3 26/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 26/3 27/2 Ất Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 27/3 28/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 28/3 29/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 29/3 1/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 30/3 2/3 Kỷ Mùi Tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 31/3 3/3 Canh Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/1949 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/1949

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1949 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 11/3, 18/3, 23/3, 30/3.

Tháng 3/1949 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.