Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 18/3/1946

Thứ Hai
18
tháng 3/1946
Âm lịch: 15/2
Ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Kinh trập
Trực Kiến · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Rằm tháng 2
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 2.

Ngày 18/3/1946 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngMinh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 3/1946

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/3/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/3/1946 dương lịch là ngày 15/2 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày 18/3/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/3/1946?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).