Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1946

Dương lịch tháng 3/1946, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Bính Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 28/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/3 29/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 3/3 30/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 4/3 1/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 5/3 2/2 Mậu Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/3 3/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 7/3 4/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/3 5/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/3 6/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 10/3 7/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 11/3 8/2 Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/3 9/2 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/3 10/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 14/3 11/2 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 15/3 12/2 Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 16/3 13/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 17/3 14/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/3 15/2 Tân Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/3 16/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/3 17/2 Quý Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 21/3 18/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 22/3 19/2 Ất Mùi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 23/3 20/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 24/3 21/2 Đinh Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 25/3 22/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 26/3 23/2 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/3 24/2 Canh Tý Bình thường Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 28/3 25/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/3 26/2 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 30/3 27/2 Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 31/3 28/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1946 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1946

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1946 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 18/3, 20/3.

Tháng 3/1946 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.