Lịch âm thứ hai 18/2/2097
Thứ Hai
18
tháng 2/2097
Âm lịch: 7/1
Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Vũ thủy
Trực Khai · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Tam Nương, Sát Chủ Dương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/2/2097 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Tam Nương, Sát Chủ Dương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
Lịch tháng 2/2097
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12022132242352462572682792810291130121/113214315416517618719820921102211231224132514261527162817 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2097 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 18/2/2097 dương lịch là ngày 7/1 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Bính Tý.
Ngày 18/2/2097 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/2/2097?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).